tình cờ

Học thuật
Thân thiện
tình cờ

Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ ở công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không chủ tâm, do ngẫu nhiên: Diễn tả sự việc xảy ra một cách tự nhiên, không được dự tính, lên kế hoạch hay cố ý từ trước.
    • Vô tình gặp hoặc nhận biết được: Diễn tả việc gặp gỡ, phát hiện hay biết đến điều đó một cách bất ngờ, ngoài ý muốn.
  2. Phó từ:

    • Một cách ngẫu nhiên, vô tình: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện hoặc xảy ra một cách tình cờ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đó chỉ một sự kiện tình cờ, không ai ngờ tới. (Sự kiện đó xảy ra một cách ngẫu nhiên.)
    • Cuộc gặp gỡ tình cờ ấy đã thay đổi cuộc đời anh. (Cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên, không hẹn trước đó.)
  • Phó từ:

    • Tôi tình cờ nghe được câu chuyện của họ khi đi ngang qua. (Tôi vô tình nghe thấy câu chuyện của họ.)
    • Anh ấy tình cờ phát hiện ra mật cất giấu trong ngăn kéo. (Anh ấy vô tình tìm thấy mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thật tình cờ": Dùng như một câu cảm thán để nhấn mạnh sự trùng hợp ngẫu nhiên, đầy bất ngờ.

    • A: "Hóa ra chúng ta học cùng trường cấp ba!" - B: "Ồ, thật tình cờ!"
  • "Tình cờ ...": Cấu trúc dùng để mở đầu, giải thích một sự việc ngẫu nhiên dẫn đến kết quả nào đó.

    • Tình cờ tôi đọc được bài báo ấy, nên mới biết tin. (Chính sự ngẫu nhiên tôi đọc được bài báo...)
Biến thể từ liên quan
  • Ngẫu nhiên (tính từ, phó từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất không theo quy luật, không chọn lựa trước. ( dụ: )
  • Vô tình (tính từ, phó từ): Nhấn mạnh sự không cố ý, không chủ đích. ( dụ: )
  • Tình cờ tính (danh từ - ít dùng): Tính chất ngẫu nhiên, sự tình cờ.
Từ đồng nghĩa
  • Tự nhiên: Xảy ra không do tác động cố ý.
  • Bất ngờ: Đến một cách ngoài dự kiến.
  • Tình (từ , ít dùng): Cùng nghĩa với "tình cờ".
Từ trái nghĩa
  • Cố ý: chủ tâm, chủ đích từ trước.
  • Cố tình: Làm một cách chủ ý.
  • Chủ tâm: ý đồ, dự định sẵn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tình cờ hữu ý": Thường dùng với hàm ý mỉa mai, cho rằng một việc tưởng như ngẫu nhiên nhưng thực ra đã được sắp đặt, tính toán.
    • Anh ta cứ "tình cờ" đi ngang qua nhà ấy mỗi ngày. tình cờ hữu ý.
  • "Gặp nhau tình cờ": Gặp gỡ một cách không hẹn trước.
    • Hai người bạn gặp nhau tình cờsân bay.
tình cờ

Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ ở công viên.

  1. tt. Không chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được: cuộc gặp gỡ tình cờ tình cờ nghe được câu chuyện Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng (cd.).