tình cờ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên: Diễn tả sự việc xảy ra một cách tự nhiên, không được dự tính, lên kế hoạch hay cố ý từ trước.
- Vô tình gặp hoặc nhận biết được: Diễn tả việc gặp gỡ, phát hiện hay biết đến điều gì đó một cách bất ngờ, ngoài ý muốn.
Phó từ:
- Một cách ngẫu nhiên, vô tình: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện hoặc xảy ra một cách tình cờ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Đó chỉ là một sự kiện tình cờ, không ai ngờ tới. (Sự kiện đó xảy ra một cách ngẫu nhiên.)
- Cuộc gặp gỡ tình cờ ấy đã thay đổi cuộc đời anh. (Cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên, không hẹn trước đó.)
Phó từ:
- Tôi tình cờ nghe được câu chuyện của họ khi đi ngang qua. (Tôi vô tình nghe thấy câu chuyện của họ.)
- Anh ấy tình cờ phát hiện ra bí mật cất giấu trong ngăn kéo. (Anh ấy vô tình tìm thấy bí mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thật là tình cờ": Dùng như một câu cảm thán để nhấn mạnh sự trùng hợp ngẫu nhiên, đầy bất ngờ.
- A: "Hóa ra chúng ta học cùng trường cấp ba!" - B: "Ồ, thật là tình cờ!"
"Tình cờ mà...": Cấu trúc dùng để mở đầu, giải thích một sự việc ngẫu nhiên dẫn đến kết quả nào đó.
- Tình cờ mà tôi đọc được bài báo ấy, nên mới biết tin. (Chính vì sự ngẫu nhiên tôi đọc được bài báo...)
Biến thể và từ liên quan
- Ngẫu nhiên (tính từ, phó từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất không theo quy luật, không chọn lựa trước. (Ví dụ: )
- Vô tình (tính từ, phó từ): Nhấn mạnh sự không cố ý, không có chủ đích. (Ví dụ: )
- Tình cờ tính (danh từ - ít dùng): Tính chất ngẫu nhiên, sự tình cờ.
Từ đồng nghĩa
- Tự nhiên: Xảy ra không do tác động cố ý.
- Bất ngờ: Đến một cách ngoài dự kiến.
- Tình cơ (từ cũ, ít dùng): Cùng nghĩa với "tình cờ".
Từ trái nghĩa
- Cố ý: Có chủ tâm, chủ đích từ trước.
- Cố tình: Làm một cách có chủ ý.
- Chủ tâm: Có ý đồ, dự định sẵn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Tình cờ hữu ý": Thường dùng với hàm ý mỉa mai, cho rằng một việc tưởng như ngẫu nhiên nhưng thực ra đã được sắp đặt, tính toán.
- Anh ta cứ "tình cờ" đi ngang qua nhà cô ấy mỗi ngày. Rõ là tình cờ hữu ý.
- "Gặp nhau tình cờ": Gặp gỡ một cách không hẹn trước.
- Hai người bạn cũ gặp nhau tình cờ ở sân bay.
- tt. Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được: cuộc gặp gỡ tình cờ tình cờ nghe được câu chuyện Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng (cd.).