tình cờ

  1. tt. Không chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được: cuộc gặp gỡ tình cờ tình cờ nghe được câu chuyện Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tình cờ
Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ ở công viên.